Trọn bộ biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT năm 2022

Nội Dung Bài Trọn bộ biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT năm 2022

Trọn bộ biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT năm 2022

Biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT năm 2022 – Trọn bộ các biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên theo Thông tư 20 mới nhất. trong bài viết này Sky Park Residence xin chia sẻ đến bạn đọc tổng hợp biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên bao gồm Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông; Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông… Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi.
Minh chứng đánh giá chuẩn giáo viên 2022
Thống kê minh chứng chuẩn giáo viên THCS
Sửa đổi định mức học sinh, giáo viên/lớp trong năm 2022
Cụ thể, để việc triển khai đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT đúng quy định, hiệu quả, thiết thực, có tác động tích cực đến công tác phát triển đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông thì ngày 01/10/2018, Bộ GDĐT đã ban hành Công văn 4530/BGDĐT-NGCBQLGD hướng dẫn thực hiện Thông tư 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông và kèm theo Công văn này là Phụ lục II gợi ý các biểu mẫu đánh giá sử dụng trong đánh giá chuẩn giáo viên, cụ thể gồm:
1. Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông 2022

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Họ và tên giáo viên ………………………………………………………………………………………………
Trường: …………………………………………………………………………………………………………….
Môn dạy ……………………………. Chủ nhiệm lớp: ………………………………………………………..
Quận/Huyện/Tp,Tx………………. Tỉnh/Thành phố ………………………………………………………..
Hướng dẫn:
Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, tự đánh giá (đánh dấu x) các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T).

Tiêu chí

Kết quả xếp loại

Minh chứng

Đ

K

T

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1. Nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh: ………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Những vấn đề cần cải thiện:………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kế hoạch học tập, bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp trong năm học tiếp theo
– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng (các năng lực cần ưu tiên cải thiện):
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Thời gian: …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Điều kiện thực hiện:…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Xếp loại kết quả đánh giá1:……………………………………

……….., ngày … tháng… năm ….Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________
1 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
2. Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA ĐỒNG NGHIỆP TRONG TỔ CHUYÊN MÔN
Họ và tên giáo viên (tham gia đánh giá): …………………………………………………………………..
Trường: …………………………………………………………………………………………………………….
Bộ môn giảng dạy: ……………………………………………………………………………………………….
Tổ/nhóm chuyên môn: ………………………………………………………………………………………….
Quận/Huyện/Tp,Tx…………………………………… Tỉnh/Thành phố ………………………………
Hướng dẫn:
Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, đánh giá đồng nghiệp trong tổ bằng cách điền vào kết quả đạt được các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T) vào bảng dưới đây:

Tiêu chí

Kết quả đánh giá

GV……..

GV…….

GV…….

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

Xếp loại kết quả đánh giá2: …………………………………
……….., ngày … tháng… năm ….Người tham gia đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________
2 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải mẫu Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA ĐỒNG NGHIỆP TRONG TỔ CHUYÊN MÔN
– Tổ chuyên môn: …………………………………………………………………………………………………
– Trường; …………………………………………………………………………………………………………..
– Quận/Huyện/Tp,Tx ………………………………… Tỉnh/Thành phố ……………………………….
– Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm) …………………………………………………………………..

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Kết quả đánh giá
Chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (Kh); Tốt (T)

GV ….

GV ….

GV ….

GV ….

GV ….

….

I. Đánh giá

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng ch ố ng bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội đ ể thực hiện giáo dục đạo đức, lối s ố ng cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng d ụ ng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứ ng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

II. Ý kiến nhận xét và đánh giá

– Điểm mạnh:

– Những vấn đề cần cải thiện:

– Đề xuất hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

– Xếp loại kết quả đánh giá 3 :

……….. , ngày tháng năm 20 …. TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

______________________
3 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn
4. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông

Tải Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Hỏi đáp pháp luật của Sky Park Residence.

#Trọn #bộ #biểu #mẫu #đánh #giá #chuẩn #giáo #viên #tiểu #học #THCS #THPT #năm

Phiếu đánh giá chuẩn giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông năm 2022 – bộ mẫu đầy đủ các mẫu đánh giá chuẩn giáo viên được quy định tại văn bản số 20 mới nhất. Trong bài viết này, Dữ liệu lớn xin chia sẻ với bạn đọc bảng tổng hợp mẫu đánh giá chuẩn giáo viên gồm Phiếu tự đánh giá giáo viên trong các cơ sở giáo dục phổ thông; Phiếu lấy ý kiến ​​đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; việc đánh giá giáo viên trong cơ sở giáo dục phổ thông Bảng tổng hợp kết quả … Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn chú ý theo dõi.

  • 2022 Chứng minh Tiêu chí Đánh giá Giáo viên
  • Thống kê chứng minh trình độ của giáo viên THCS
  • 2022 Sửa đổi mã sinh viên, giáo viên / lớp học

Cụ thể, để việc thực hiện theo chuẩn đánh giá giáo viên tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông đạt hiệu quả, thiết thực và có tác động tích cực đến sự phát triển của đội ngũ giáo viên trong các cơ sở giáo dục phổ thông, ngày 01/10/2018, Bộ của Giáo dục và Đào tạo Công văn số 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD được ban hành hướng dẫn thực hiện Thông tư số 20/2018 / TT-BGDĐT ban hành Chuẩn giáo viên trong các cơ sở giáo dục phổ thông và phụ lục II kèm theo công văn này. đề xuất các hình thức đánh giá để đánh giá giáo viên, cụ thể:

Đầu tiên. 2022 Cột giáo viên của tổ chức giáo dục phổ thông

Đối tượng giáo viên trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Tên của giáo viên…………………………………………………………………………………………

Trường học: …………………………………………………………………………………………………………….

Đối tượng giảng dạy ……………………. Đội trưởng: ……………………………………………………………… ..

Quận / Huyện / Thành phố, Texas ……………………. Tỉnh / Thành phố ………………………………………………………….

Hướng dẫn:

Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018 / TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu của từng tiêu chuẩn, đối chiếu kỹ các minh chứng và kết quả thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học. , Tự đánh giá (đánh dấu x) mức độ không lý tưởng (đại học); đạt (D); khá (K); tốt (T).

Tiêu chuẩn

Kết quả phân loại

chứng tỏ

trường đại học

D

Kentucky

tỷ

Tiêu chí 1: Chất lượng giáo viên

Tiêu chuẩn 1: đạo đức nhà giáo

Tiêu chuẩn 2: Phong cách giáo viên

Tiêu chuẩn 2. Phát triển nghề nghiệp và chuyên nghiệp

Tiêu chí 3: Phát triển cá nhân và nghề nghiệp

Tiêu chí 4: Xây dựng chương trình dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Phương pháp giảng dạy và giáo dục theo định hướng trau dồi phẩm chất và năng lực của học sinh

Tiêu chuẩn 6: Kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và Hỗ trợ Sinh viên

Tiêu chí 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chuẩn 8. Xây dựng văn hóa học đường

Tiêu chuẩn 9. Thực hiện quyền dân chủ trong trường học

Tiêu chuẩn 10. Triển khai và xây dựng trường học an toàn phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chuẩn 11. xây dựng mi Quan hệ đối tác với phụ huynh hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chuẩn 12. Phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội thực hiện các hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chuẩn 13. Phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ, ngoại ngữ, ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chuẩn 14. Sử dụng tiếng nước ngoài hoặc tiếng quốc gia

Tiêu chuẩn 15.Ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

1. Nhận xét (ghi rõ):

– sức mạnh: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

– Câu hỏi cần hoàn thiện: …………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

2. Lập kế hoạch học tập và nâng cao trình độ chuyên môn trong năm học tới

– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

– Nội dung học tập, bồi dưỡng đã đăng ký (các năng lực cần ưu tiên nâng cao):

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

– thời gian: …………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

——Điều kiện thực hiện: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Đánh giá kết quả đánh giáĐầu tiên: ……………………

…………, ngày tháng năm….
người tự đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

________________________________

1- Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên giỏi: Tất cả các tiêu chuẩn từ khá trở lên, có ít nhất 2/3 tiêu chuẩn đạt loại khá, kể cả các tiêu chuẩn quy định tại Mục 5 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên. thành viên tốt;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá trở lên: đều đạt từ loại Khá trở lên và ít nhất 2/3 đạt loại khá trở lên, trong đó tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của “Quy định Chuẩn nghề nghiệp” là của nghề dạy học. ở mức tốt hoặc cao;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá: Có đủ các tiêu chuẩn đạt loại Khá trở lên;

– Không đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có một tiêu chí đánh giá là không đạt (khi không đạt các yêu cầu về mức độ đạt được của tiêu chuẩn đó thì đánh giá không đạt).

  • Tải xuống Biểu mẫu đánh giá giáo viên cho các cơ sở giáo dục phổ thông

2. Nhóm chuyên gia Biểu mẫu nhận xét đồng nghiệp

Bộ sưu tập các câu hỏi dành cho các đội đại học

Họ và tên giáo viên (tham gia đánh giá): ………………………………………………………… ..

Trường học: …………………………………………………………………………………………………………….

Đối tượng dạy: ……………………………………………………………………………………………….

Tổ / nhóm chuyên môn: ……………………………………………………………………………………………….

Quận / Huyện / Thành phố, Texas …………………………………… Tỉnh / Thành phố ………………

Hướng dẫn:

Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018 / TT-BGDĐT, đọc kỹ yêu cầu của từng tiêu chuẩn, đối chiếu kỹ các minh chứng và kết quả thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học. Kết quả ở mức không đạt (Đại học); Đạt (D); Khá (K); Tốt (T) trong bảng dưới đây:

Tiêu chuẩn

kết quả đánh giá

cô giáo
…… ..

cô giáo

cô giáo

Tiêu chí 1: Chất lượng giáo viên

Tiêu chuẩn 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chuẩn 2: Phong cách giáo viên

Tiêu chuẩn 2. Phát triển nghề nghiệp và chuyên nghiệp

Tiêu chuẩn 3: Phát triển nghề nghiệp cá nhân

Tiêu chí 4: Xây dựng chương trình dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chuẩn 5: Phương pháp dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chuẩn 6: Đánh giá theo hướng trau dồi phẩm chất, năng lực của học sinh

Tiêu chuẩn 7: Dạy kèm và hỗ trợ học sinh

Tiêu chí 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chuẩn 8. Xây dựng văn hóa học đường

Tiêu chuẩn 9. Thực hiện quyền dân chủ trong trường học

Tiêu chuẩn 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chuẩn 11. Quan hệ đối tác với phụ huynh hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan khác

Tiêu chuẩn 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội để thực hiện các hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chuẩn 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội để giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ, ngoại ngữ, ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chuẩn 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Kết quả đánh giá Mức độ 2: ……………………………………………………

…………, ngày tháng năm….
Xếp hạng người tham gia
(Ký và ghi rõ họ tên)

________________________________

2. Trình độ chuyên môn của giáo viên đạt loại khá: có tất cả các tiêu chuẩn từ loại khá trở lên, có ít nhất 2/3 số giáo viên đạt loại khá, trong đó có các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của “Quy định về Trình độ Chuyên môn của Giáo viên ”. giáo viên, đảng viên tốt;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá trở lên: đều đạt từ loại Khá trở lên và ít nhất 2/3 đạt loại khá trở lên, trong đó tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của “Quy định Chuẩn nghề nghiệp” là của nghề dạy học. ở mức tốt hoặc cao;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá: Có đủ các tiêu chuẩn đạt loại Khá trở lên;

– Không đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có một tiêu chí đánh giá là không đạt (khi không đạt các yêu cầu về mức độ đạt được của tiêu chuẩn đó thì đánh giá không đạt).

  • Tải phiếu lấy ý kiến ​​đồng nghiệp của tổ chuyên gia

3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

Tóm tắt kết quả đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn

– Tổ chuyên môn: ………………………………………………………………………………………………

– Trường học; …………………………………………………………………………………………………….

– Quận / Huyện / Thành phố, Texas ………… Tỉnh / Thành phố ……………….

– Kỳ đánh giá (ngày, tháng, năm) …………………………………………………… ..

Tiêu chuẩn / Hướng dẫn

kết quả đánh giá

Không hài lòng (Đại học); Đạt (D); Khá (Kh); Tốt (T)

cô giáo

cô giáo

cô giáo

cô giáo

cô giáo

1. Đánh giá

Tiêu chuẩn một: chất lượng giáo viên

Tiêu chuẩn 1: đạo đức nhà giáo

Tiêu chuẩn 2: Phong cách giáo viên

Tiêu chuẩn 2. Phát triển nghề nghiệp và chuyên nghiệp

Tiêu chí 3: Phát triển cá nhân và nghề nghiệp

Tiêu chí 4: Xây dựng chương trình dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Phương pháp giảng dạy và giáo dục theo định hướng trau dồi phẩm chất và năng lực của học sinh

Tiêu chuẩn 6: Kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và Hỗ trợ Sinh viên

Tiêu chí 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chuẩn 8. Xây dựng văn hóa học đường

Tiêu chuẩn 9. Thực hiện quyền dân chủ trong trường học

Tiêu chuẩn 10. Triển khai và xây dựng trường học an toàn phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chuẩn 11. Xây dựng quan hệ đối tác với cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ và các bên liên quan khác

Tiêu chuẩn 12. Phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội thực hiện các hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chuẩn 13. Phối hợp nhà trường, gia đình và cộng đồng giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Bằng tiếng nước ngoài hoặc tiếng quốc gia, hãy đăng ký gò đất Công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chuẩn 14. Sử dụng tiếng nước ngoài hoặc tiếng quốc gia

Tiêu chuẩn 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

2. Nhận xét và bình luận

– sức mạnh:

– Những vấn đề cần cải thiện:

– Đề xuất phương hướng phát huy tối đa điểm mạnh, tránh điểm yếu:

người lái xep-type kchậmt Kết quả đánh giá 3 :

…………. bầu trời mặt trăng năm 20
chuyên gia chính

________________________________

3. Trình độ chuyên môn của giáo viên đạt loại khá: tất cả đều đạt loại khá trở lên và ít nhất 2/3 đạt loại khá, trong đó có các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của “Quy định về chuyên môn. Tiêu chuẩn của Nhà giáo ”. giáo viên, đảng viên tốt;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá trở lên: đều đạt từ loại Khá trở lên và ít nhất 2/3 đạt loại khá trở lên, trong đó tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của “Quy định Chuẩn nghề nghiệp” là của nghề dạy học. ở mức tốt hoặc cao;

– Chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt loại Khá: Có đủ các tiêu chuẩn đạt loại Khá trở lên;

– Không đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có một tiêu chí đánh giá là không đạt (khi không đạt các yêu cầu về mức độ đạt được của tiêu chuẩn đó thì đánh giá không đạt).

  • Tải bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

4. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên trong cơ sở giáo dục phổ thông

  • Tải xuống Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên ở các cơ sở giáo dục phổ thông

Xem thông tin hữu ích bổ sung trong phần Câu hỏi thường gặp về pháp lý Dữ liệu lớn.

Xem thêm thông tin Trọn bộ biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT năm 2022

Trọn bộ biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT năm 2022

Biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT năm 2022 – Trọn bộ các biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên theo Thông tư 20 mới nhất. trong bài viết này Sky Park Residence xin chia sẻ đến bạn đọc tổng hợp biểu mẫu đánh giá chuẩn giáo viên bao gồm Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông; Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông… Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi.
Minh chứng đánh giá chuẩn giáo viên 2022
Thống kê minh chứng chuẩn giáo viên THCS
Sửa đổi định mức học sinh, giáo viên/lớp trong năm 2022
Cụ thể, để việc triển khai đánh giá chuẩn giáo viên tiểu học, THCS, THPT đúng quy định, hiệu quả, thiết thực, có tác động tích cực đến công tác phát triển đội ngũ giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông thì ngày 01/10/2018, Bộ GDĐT đã ban hành Công văn 4530/BGDĐT-NGCBQLGD hướng dẫn thực hiện Thông tư 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông và kèm theo Công văn này là Phụ lục II gợi ý các biểu mẫu đánh giá sử dụng trong đánh giá chuẩn giáo viên, cụ thể gồm:
1. Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông 2022

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Họ và tên giáo viên ………………………………………………………………………………………………
Trường: …………………………………………………………………………………………………………….
Môn dạy ……………………………. Chủ nhiệm lớp: ………………………………………………………..
Quận/Huyện/Tp,Tx………………. Tỉnh/Thành phố ………………………………………………………..
Hướng dẫn:
Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, tự đánh giá (đánh dấu x) các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T).

Tiêu chí

Kết quả xếp loại

Minh chứng

Đ

K

T

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1. Nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh: ………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Những vấn đề cần cải thiện:………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Kế hoạch học tập, bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp trong năm học tiếp theo
– Mục tiêu: ………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng (các năng lực cần ưu tiên cải thiện):
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Thời gian: …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
– Điều kiện thực hiện:…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Xếp loại kết quả đánh giá1:……………………………………

……….., ngày … tháng… năm ….Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________
1 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
2. Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA ĐỒNG NGHIỆP TRONG TỔ CHUYÊN MÔN
Họ và tên giáo viên (tham gia đánh giá): …………………………………………………………………..
Trường: …………………………………………………………………………………………………………….
Bộ môn giảng dạy: ……………………………………………………………………………………………….
Tổ/nhóm chuyên môn: ………………………………………………………………………………………….
Quận/Huyện/Tp,Tx…………………………………… Tỉnh/Thành phố ………………………………
Hướng dẫn:
Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, đánh giá đồng nghiệp trong tổ bằng cách điền vào kết quả đạt được các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T) vào bảng dưới đây:

Tiêu chí

Kết quả đánh giá

GV……..

GV…….

GV…….

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

Xếp loại kết quả đánh giá2: …………………………………
……….., ngày … tháng… năm ….Người tham gia đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)
______________________
2 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải mẫu Phiếu lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA ĐỒNG NGHIỆP TRONG TỔ CHUYÊN MÔN
– Tổ chuyên môn: …………………………………………………………………………………………………
– Trường; …………………………………………………………………………………………………………..
– Quận/Huyện/Tp,Tx ………………………………… Tỉnh/Thành phố ……………………………….
– Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm) …………………………………………………………………..

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Kết quả đánh giá
Chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (Kh); Tốt (T)

GV ….

GV ….

GV ….

GV ….

GV ….

….

I. Đánh giá

Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo

Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân

Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Năng lực xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng ch ố ng bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội đ ể thực hiện giáo dục đạo đức, lối s ố ng cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng d ụ ng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

Tiêu chí 15. Ứ ng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

II. Ý kiến nhận xét và đánh giá

– Điểm mạnh:

– Những vấn đề cần cải thiện:

– Đề xuất hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

– Xếp loại kết quả đánh giá 3 :

……….. , ngày tháng năm 20 …. TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

______________________
3 – Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức tốt;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên đạt mức khá trở lên;
– Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
– Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Tải Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn
4. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông

Tải Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo viên của cơ sở giáo dục phổ thông
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Hỏi đáp pháp luật của Sky Park Residence.

#Trọn #bộ #biểu #mẫu #đánh #giá #chuẩn #giáo #viên #tiểu #học #THCS #THPT #năm

  • Tổng hợp: Sky Park Residence
  • #Trọn #bộ #biểu #mẫu #đánh #giá #chuẩn #giáo #viên #tiểu #học #THCS #THPT #năm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button